Zeri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,8%được chọn trong 168 trên 2.915 trận
- Cấm
- 4,8%102 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Runaan's Hurricane
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop6%59% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop6%28% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 26 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ486 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ870 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ1.356 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ+331 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ+659 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ425 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủhạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ0,2 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 52,3% · 371 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 55,0% · 278 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 50,9% · 432 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 56,5% · 384 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 52,7% · 298 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,0% · 278 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,5% · 516 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 49,2% · 256 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 54,4% · 204 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,0% · 313 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 51,1% · 366 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 47,5% · 689 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 48,6% · 772 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 49,6% · 697 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 51,7% · 412 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,4% · 653 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,7% · 442 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 54,2% · 190 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 52,5% · 158 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 53,0% · 234 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,3% · 422 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,0% · 453 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,4% · 311 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 47,9% · 332 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,7% · 606 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 51,0% · 1.452 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 52,9% · 365 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 52,2% · 487 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,9% · 698 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 47,6% · 733 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,7% · 1.371 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,9% · 1.492 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 53,1% · 1.156 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 48,6% · 138 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,2% · 596 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,5% · 639 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,0% · 400 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 53,9% · 931 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 50,4% · 989 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 46,1% · 607 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 50,6% · 415 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 49,5% · 444 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 45,8% · 1.095 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 55,4% · 509 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 49,4% · 407 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,6% · 591 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,1% · 371 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%14.057 lượt chọn trên 466.481cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%117 lượt chọn trên 4.328cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%62 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

