Xin Zhao
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 12,4%được chọn trong 361 trên 2.915 trận
- Cấm
- 6,4%136 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 85% tướng đi rừng.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +18,1 điểm trên 37 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,1 điểm37 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 85% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop15%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 57 ở lane, 63 ở mid game và 66 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 57 trên 100 trong số tướng đi rừng389 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng824 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng1.114 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng-220 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng-332 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng963 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +18,1 điểm trên 37 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 49,1% · 173 trận
- Renekton22 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 56,7% · 97 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 60,5% · 76 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 59,1% · 193 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Rumble14 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 50,7% · 201 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,4% · 163 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 51,2% · 86 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 44,7% · 255 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 55,9% · 170 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 48,9% · 133 trận
- Jarvan IV50 trận52,0%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 54,0% · 237 trận
- Wukong45 trận42,2%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 46,6% · 296 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- Trundle24 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Nocturne20 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Kha'Zix15 trận—SoloQ: 49,6% · 266 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 49,1% · 265 trận
- Pantheon11 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 54,1% · 170 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 45,0% · 231 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 60,0% · 35 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 44,4% · 144 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,1% · 182 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 46,3% · 296 trận
- Syndra40 trận32,5%chênh lệch -10,9 điểmSoloQ: 54,8% · 263 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 47,9% · 265 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 49,0% · 241 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 55,1% · 127 trận
- Ryze16 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 43,3% · 247 trận
- LeBlanc12 trận—SoloQ: 55,3% · 132 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 52,2% · 138 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 43,0% · 151 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 45,2% · 104 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 43,4% · 205 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 56,5% · 260 trận
- Yunara53 trận30,2%chênh lệch -14,3 điểmSoloQ: 50,1% · 463 trận
- Ezreal31 trận45,2%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 54,3% · 291 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 54,9% · 295 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 52,0% · 225 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 53,9% · 165 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 53,8% · 491 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,5% · 447 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 48,1% · 470 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 57,0% · 121 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 45,4% · 315 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 55,1% · 156 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 54,3% · 175 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 49,5% · 208 trận
- Nautilus37 trận62,2%chênh lệch +18,1 điểmSoloQ: 52,5% · 314 trận
- Lulu36 trận36,1%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 50,0% · 350 trận
- Seraphine35 trận40,0%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 48,2% · 195 trận
- Karma32 trận50,0%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 49,3% · 225 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 57,0% · 151 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 47,1% · 225 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 56,1% · 139 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 50,9% · 165 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 47,9% · 261 trận
- Nami12 trận—SoloQ: 44,6% · 314 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 36,1% · 36 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 52,9% · 206 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,8% · 404 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 53,3% · 229 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 52,3% · 174 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%5.413 lượt chọn trên 466.479cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư6,4%277 lượt chọn trên 4.328cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%154 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

