Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 407 trên 18.492 trận
- Cấm
- 3,5%620 lượt cấm trên 17.540 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 9%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus11 trận—SoloQ: 38,9% · 149 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 45,9% · 122 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 50,8% · 455 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 55,0% · 378 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 41,2% · 170 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 58,8% · 160 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,0% · 112 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 50,5% · 628 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 50,3% · 159 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 54,9% · 113 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 43,5% · 69 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,7% · 156 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,8% · 277 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,3% · 302 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 46,5% · 155 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,1% · 223 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 44,4% · 162 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,2% · 271 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 54,8% · 210 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,6% · 244 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 57,2% · 320 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 49,0% · 610 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 49,1% · 438 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,5% · 639 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,9% · 220 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 53,0% · 264 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 54,0% · 278 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 43,8% · 363 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,0% · 300 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,5% · 198 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 49,5% · 444 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 51,0% · 357 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,2% · 212 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,6% · 110 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,9% · 274 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 45,4% · 185 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 43,7% · 238 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 47,2% · 161 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.606 lượt chọn trên 632.193cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%85 lượt chọn trên 23.550cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

