Viego
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,5%được chọn trong 242 trên 6.991 trận
- Cấm
- 8,4%292 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 3,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 5,4%
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Immortal Shieldbow
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.
- Map pressuretop14%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 43 ở lane, 25 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng378 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng896 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+345 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+618 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng700 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 47,4% · 850 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,9% · 758 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,9% · 557 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 49,1% · 527 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,0% · 708 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 42,6% · 793 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,3% · 553 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 48,7% · 1.068 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 47,4% · 734 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 50,1% · 455 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,4% · 817 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 47,2% · 697 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,9% · 1.256 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,4% · 829 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 48,0% · 277 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 49,6% · 1.242 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 45,7% · 1.240 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 47,3% · 526 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 46,7% · 383 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 54,0% · 350 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 46,9% · 1.464 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 45,5% · 310 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 47,3% · 298 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 48,7% · 739 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 44,0% · 166 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 45,7% · 1.834 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.697 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 51,8% · 359 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 50,8% · 671 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 46,9% · 1.535 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 45,8% · 1.630 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,4% · 1.226 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 55,1% · 374 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 44,8% · 867 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 46,1% · 512 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 44,2% · 579 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 49,8% · 574 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,7% · 1.381 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 48,1% · 320 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 52,8% · 358 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,3% · 792 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,3% · 985 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 43,3% · 351 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 51,6% · 345 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,1% · 1.187 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,9% · 648 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 45,7% · 2.424 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,1% · 2.195 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 49,0% · 1.671 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 48,4% · 731 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 55,5% · 1.494 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 47,7% · 1.969 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,0% · 2.449 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,9% · 983 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,2% · 766 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,1% · 1.015 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,0% · 645 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 46,7% · 1.838 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,4% · 316 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,3% · 511 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,5% · 954 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 50,4% · 1.712 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 46,9% · 2.158 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 52,2% · 1.267 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 49,9% · 941 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 45,5% · 985 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,6% · 914 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 47,6% · 1.008 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 51,2% · 1.028 trận
- Renata Glasc11 trận—SoloQ: 43,3% · 453 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 50,5% · 701 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,9% · 1.117 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,1% · 1.193 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,1% · 1.038 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,4% · 253 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,1% · 2.216 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,1% · 1.640 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,9%27.215 lượt chọn trên 693.488cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%175 lượt chọn trên 10.426cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

