Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,6%được chọn trong 192 trên 2.915 trận
- Cấm
- 3,5%74 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,1%
- SoloQ
- 49,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox9 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 35,1% · 57 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 41,5% · 53 trận
- Xin Zhao24 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 56,3% · 32 trận
- Vi8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 43,2% · 95 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 66,7% · 30 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 45,9% · 98 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 43,7% · 167 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 42,5% · 212 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 47,1% · 208 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 57,1% · 63 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 50,0% · 176 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 58,1% · 74 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 42,8% · 145 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 51,1% · 137 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 46,1% · 128 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 44,0% · 91 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 36,2% · 58 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 51,8% · 166 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.054 lượt chọn trên 466.479cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%117 lượt chọn trên 4.328cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%108 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

