Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,4%được chọn trong 620 trên 18.483 trận
- Cấm
- 1,3%231 lượt cấm trên 17.533 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Olaf ở nghiệp dư: +11,1 điểm trên 58 trận, khoảng tin cậy trên 0.+11,1 điểm58 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Ravenous Hydra, Trinity Force và Hullbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Trinity Force
Hullbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop10%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 12 ở lane, 4 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên534 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên746 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+231 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên+456 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên987 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Olaf ở nghiệp dư: +11,1 điểm trên 58 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf58 trận56,9%chênh lệch +11,1 điểmSoloQ: 49,9% · 443 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 34,2% · 38 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 41,3% · 109 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 33,3% · 39 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 49,3% · 339 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 54,3% · 70 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 57,4% · 108 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 40,6% · 133 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 41,0% · 117 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 47,6% · 103 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 50,9% · 165 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 36,9% · 84 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 34,2% · 73 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 63,4% · 41 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 55,8% · 52 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Caitlyn30 trận53,3%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 51,7% · 118 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 46,3% · 214 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 44,5% · 290 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 47,8% · 182 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,6% · 294 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 46,2% · 171 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 35,0% · 60 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 42,7% · 103 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 44,0% · 141 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,5% · 183 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 19,4% · 31 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 45,0% · 111 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 39,1% · 151 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 46,8% · 190 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 40,7% · 54 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 40,1% · 137 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 41,5% · 65 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 58,1% · 31 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 54,9% · 91 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 43,9% · 114 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 40,0% · 55 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.398 lượt chọn trên 650.539cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%143 lượt chọn trên 23.550cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%20 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

