Teemo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 0,6%được chọn trong 120 trên 18.493 trận
- Cấm
- 0,6%100 lượt cấm trên 17.541 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.SoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Liandry's Torment
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop14%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top17%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 94 ở lane, 66 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên683 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên912 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên1.398 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+316 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên+473 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên372 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Zaahen7 trận—SoloQ: 55,6% · 153 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,8% · 461 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,4% · 247 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,6% · 458 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%7.899 lượt chọn trên 632.193cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%56 lượt chọn trên 23.550cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,6%G125 trận trên 4.243
- 0,4%G218 trận trên 4.244
- 0,1%G3+2 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

