Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 390 trên 18.493 trận
- Cấm
- 0,5%92 lượt cấm trên 17.541 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 49,1%
- SoloQ
- 44,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion20 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Nasus18 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 41,3% · 126 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 40,9% · 132 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 50,9% · 53 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 38,6% · 57 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 35,9% · 78 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 42,6% · 148 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 41,9% · 179 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Yorick8 trận—SoloQ: 37,3% · 51 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 43,8% · 146 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 44,7% · 103 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Lee Sin35 trận31,4%chênh lệch -18,9 điểmSoloQ: 41,6% · 428 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 43,9% · 187 trận
- Viego17 trận—SoloQ: 43,6% · 133 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 48,1% · 189 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 44,1% · 152 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 45,8% · 118 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 40,0% · 45 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 37,1% · 97 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 57,3% · 75 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 44,8% · 134 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 39,5% · 124 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 37,4% · 115 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 42,4% · 158 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 46,3% · 214 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 43,3% · 104 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 44,1% · 136 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 47,3% · 182 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 46,0% · 100 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 36,3% · 157 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 45,3% · 128 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,9% · 130 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 40,5% · 190 trận
- Yunara41 trận39,0%chênh lệch -7,8 điểmSoloQ: 47,0% · 315 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 45,2% · 498 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 46,0% · 428 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Aphelios17 trận—SoloQ: 40,2% · 291 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 38,8% · 250 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 40,9% · 149 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 49,4% · 176 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 36,1% · 83 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 43,1% · 65 trận
- Ziggs10 trận—SoloQ: 61,9% · 42 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 40,6% · 217 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Lulu36 trận38,9%chênh lệch -12,4 điểmSoloQ: 48,8% · 320 trận
- Leona32 trận56,3%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 40,7% · 145 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 48,4% · 244 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 44,1% · 202 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 41,8% · 122 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 41,2% · 306 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Morgana11 trận—SoloQ: 31,1% · 45 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 39,8% · 171 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,3% · 167 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 41,3% · 109 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 31,0% · 71 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 40,6% · 155 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 35,6% · 104 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.533 lượt chọn trên 632.196cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%225 lượt chọn trên 23.550cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

