Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,1%được chọn trong 217 trên 6.953 trận
- Cấm
- 2,7%92 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 357.498 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 50,8% · 130 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 43,8% · 274 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,7% · 224 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 50,8% · 264 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 47,2% · 216 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 38,3% · 128 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,6% · 211 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,0% · 129 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 41,4% · 302 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,8% · 145 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 43,8% · 281 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 45,5% · 121 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 42,8% · 325 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 44,1% · 345 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 46,4% · 153 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 43,9% · 244 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 43,0% · 100 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 44,4% · 399 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 36,9% · 222 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 39,8% · 269 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 43,9% · 428 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 45,4% · 194 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 46,1% · 206 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 46,7% · 167 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 45,1% · 486 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 41,9% · 117 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 46,4% · 384 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 41,3% · 92 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 55,8% · 113 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 43,5% · 262 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 30,3% · 145 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 40,8% · 71 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 41,7% · 618 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 41,3% · 230 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 45,4% · 624 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 43,5% · 527 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 46,6% · 711 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 55,6% · 401 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 47,7% · 432 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 45,1% · 798 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 45,9% · 205 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 45,7% · 164 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 40,2% · 276 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 47,3% · 315 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,2% · 168 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,1% · 322 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 42,2% · 619 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 47,4% · 588 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,1% · 405 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 47,9% · 284 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 41,0% · 256 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 44,6% · 267 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 45,3% · 234 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 43,5% · 329 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 43,8% · 258 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 43,7% · 631 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%8.596 lượt chọn trên 714.995cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,4%143 lượt chọn trên 10.426cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

