Singed
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,5%được chọn trong 273 trên 18.483 trận
- Cấm
- 2,9%506 lượt cấm trên 17.533 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường trên.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
- PhépTốc Biến + Tốc Hành thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop1%63% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top13%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 31 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên481 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên833 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên-478 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên-657 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên972 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên63% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 65 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 57,3% · 351 trận
- Nasus16 trận—SoloQ: 50,0% · 280 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,8% · 303 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,4% · 233 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 47,5% · 295 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 50,9% · 212 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 48,3% · 294 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 58,8% · 119 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 54,6% · 163 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 57,8% · 232 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,1% · 511 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 55,5% · 344 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,1% · 305 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 50,9% · 287 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 54,6% · 1.116 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 57,9% · 254 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 51,4% · 179 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 51,0% · 102 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 60,2% · 437 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,8% · 566 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,0% · 313 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 54,8% · 197 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,2% · 287 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 49,7% · 435 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 51,5% · 204 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 53,0% · 200 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 52,6% · 289 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 55,5% · 429 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 48,6% · 296 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 54,1% · 218 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 47,3% · 383 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 59,1% · 506 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,7% · 282 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 42,8% · 271 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 50,4% · 121 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 56,2% · 178 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 48,4% · 126 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 49,7% · 529 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,9% · 388 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 45,7% · 184 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,4% · 322 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 57,3% · 626 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 52,6% · 1.033 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 52,3% · 740 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 53,3% · 492 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 57,1% · 399 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 45,1% · 506 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 52,1% · 1.087 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 57,1% · 147 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 54,7% · 479 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,7% · 359 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 54,3% · 267 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 49,2% · 122 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 44,8% · 377 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 53,8% · 652 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 52,5% · 751 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 60,0% · 290 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,0% · 368 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 49,0% · 406 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 55,1% · 470 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 48,5% · 750 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 57,9% · 171 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,4% · 304 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 51,2% · 391 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,7% · 355 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 54,8% · 301 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 44,0% · 150 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,4% · 259 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.508 lượt chọn trên 650.539cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%146 lượt chọn trên 23.550cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

