Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,1%được chọn trong 237 trên 2.915 trận
- Cấm
- 7,2%153 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 6,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightPokeFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 6,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop2%73 · tướng đi rừng: 66
- Chống chịu sát thươngtop8%1.266 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop9%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Poke
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 25 ở lane, 37 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng353 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng765 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+125 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+184 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1.266 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 66 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 49,2% · 325 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 51,3% · 396 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 50,0% · 216 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,4% · 341 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 45,1% · 277 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 51,7% · 418 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,7% · 319 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 53,7% · 397 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 45,8% · 216 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,9% · 268 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 51,9% · 395 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,5% · 230 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,7% · 365 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 52,2% · 182 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,2% · 555 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 48,4% · 611 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 50,9% · 430 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 55,3% · 217 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 48,6% · 177 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,7% · 388 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 38,7% · 408 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 47,7% · 388 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 46,8% · 47 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 56,8% · 95 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,6% · 469 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 51,4% · 621 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 48,9% · 661 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 46,3% · 646 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 49,0% · 192 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 39,0% · 318 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,2% · 212 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 53,5% · 482 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,9% · 238 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 587 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 42,0% · 81 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 50,5% · 1.139 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 46,1% · 438 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 50,5% · 747 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 48,3% · 1.004 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 46,0% · 728 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,7% · 971 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,6% · 1.125 trận
- Kog'Maw8 trận—SoloQ: 45,5% · 167 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 46,8% · 203 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,4% · 321 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,8% · 494 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,0% · 438 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 42,6% · 141 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 53,9% · 323 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,9% · 262 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 50,8% · 364 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,1% · 769 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 43,9% · 387 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,1% · 712 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 46,7% · 276 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,5% · 466 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,8% · 580 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 48,7% · 265 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 52,3% · 480 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 52,0% · 377 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 43,3% · 926 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%11.358 lượt chọn trên 466.479cấm 6,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,1%179 lượt chọn trên 4.328cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

