Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,3%được chọn trong 1.162 trên 18.491 trận
- Cấm
- 5,5%969 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 49%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Protoplasm Harness
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton13 trận—SoloQ: 54,2% · 120 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 55,0% · 171 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 65,5% · 55 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 36,5% · 104 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 44,4% · 63 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 48,8% · 512 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 39,2% · 125 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 46,9% · 130 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Hecarim8 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 63,0% · 46 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 46,7% · 229 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 43,5% · 62 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 44,2% · 156 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 44,4% · 171 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 53,0% · 183 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,7% · 195 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 56,1% · 107 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 42,1% · 145 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 46,1% · 76 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 43,2% · 111 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,1% · 170 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 55,8% · 95 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 42,1% · 145 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 42,6% · 94 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 43,0% · 300 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 49,0% · 149 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 46,7% · 463 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,5% · 160 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,1% · 487 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 53,6% · 261 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 46,6% · 253 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 57,4% · 61 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 58,1% · 93 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 41,0% · 210 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 52,2% · 209 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 44,2% · 278 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,0% · 100 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 56,4% · 149 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 49,8% · 253 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 43,1% · 181 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 43,6% · 264 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,7% · 287 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 53,7% · 244 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,8% · 225 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.518 lượt chọn trên 632.195cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%110 lượt chọn trên 23.550cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

