Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 7,7%được chọn trong 532 trên 6.953 trận
- Cấm
- 11,9%411 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 357.498 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiHộ Vệ, rồi Protoplasm Harness, Unending Despair và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31,1 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Hộ Vệ, rồi Protoplasm Harness, Unending Despair và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Protoplasm Harness
Unending Despair
Abyssal Mask
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop6%1.398 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop13%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 2 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng246 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng555 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-504 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-754 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng3,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng1.398 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra6 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Yunara7 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Rell7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%776 lượt chọn trên 714.991cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%38 lượt chọn trên 10.426cấm 12,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,7%G115 trận trên 2.116
- 0,8%G217 trận trên 2.116
- 1,0%G3+7 trận trên 681
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

