Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
12,9%Hạng 57 trên 173 tướng
Chọn
7,6%được chọn trong 1.406 trên 18.562 trận
Cấm
5,3%937 lượt cấm trên 17.606 trận, so với 5,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,2% từ 46,1% đến 58,2% trên 184 trậnSoloQ 52,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,8 phútsoloQ 26 phút

Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,6%
    SoloQ
    0,9%
    0,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,9% ở soloQ.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,8 phút
    SoloQ
    26 phút
    Trung vị 28,8 phút ở nghiệp dư, so với 26 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcXung Kích Bão Tố40% · 2.315
Nghiệp dư: Chinh Phục (32%), khác biệt chưa rõ
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt90% · 5.271
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 43 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)8% · 195
8%số trận ở soloQ
  1. Youmuu's Ghostblade
  2. Voltaic Cyclosword
  3. Edge of Night
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

659+132 so với 528
959+60 so với 899
1.144-35 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Pantheontướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
5,1lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Ambessa13 trận
    —SoloQ: 59,8% · 189 trận
  • K'Sante11 trận
    —SoloQ: 51,0% · 312 trận
  • Gnar9 trận
    —SoloQ: 49,2% · 122 trận
  • Olaf9 trận
    —SoloQ: 49,7% · 163 trận
  • Renekton9 trận
    —SoloQ: 53,1% · 145 trận
Jungle12 tướng
  • Lee Sin27 trận
    —SoloQ: 56,1% · 658 trận
  • Wukong14 trận
    —SoloQ: 45,0% · 109 trận
  • Sylas13 trận
    —SoloQ: 57,7% · 298 trận
  • Sejuani10 trận
    —SoloQ: 47,1% · 34 trận
  • Vi9 trận
    —SoloQ: 55,8% · 147 trận
Mid14 tướng
  • Yone14 trận
    —SoloQ: 54,5% · 290 trận
  • Akali10 trận
    —SoloQ: 45,2% · 208 trận
  • Sylas10 trận
    —SoloQ: 59,0% · 310 trận
  • Galio9 trận
    —SoloQ: 57,2% · 229 trận
  • Ahri7 trận
    —SoloQ: 47,9% · 140 trận
ADC15 tướng
  • Ezreal20 trận
    —SoloQ: 54,3% · 387 trận
  • Caitlyn16 trận
    —SoloQ: 51,1% · 327 trận
  • Jinx16 trận
    —SoloQ: 49,0% · 359 trận
  • Yunara14 trận
    —SoloQ: 52,7% · 503 trận
  • Kai'Sa13 trận
    —SoloQ: 52,9% · 577 trận
Support12 tướng
  • Nautilus18 trận
    —SoloQ: 55,5% · 375 trận
  • Leona16 trận
    —SoloQ: 53,5% · 215 trận
  • Braum14 trận
    —SoloQ: 49,1% · 218 trận
  • Thresh13 trận
    —SoloQ: 50,6% · 500 trận
  • Seraphine12 trận
    —SoloQ: 54,2% · 118 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,9%5.415 lượt chọn trên 632.195cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,6%137 lượt chọn trên 23.550cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

14,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,6%G127 trận trên 4.252
  • 1,0%G241 trận trên 4.256
  • 1,2%G3+21 trận trên 1.821
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.