Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,3%được chọn trong 437 trên 6.956 trận
- Cấm
- 4,1%141 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+17,4 điểm30 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28 phút
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Eclipse, Black Cleaver, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 22%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn27 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Gragas11 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 36,8% · 38 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 64,1% · 39 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 45,2% · 62 trận
- Wukong35 trận48,6%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 42,1% · 76 trận
- Jarvan IV34 trận50,0%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 47,6% · 103 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Skarner15 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Zac6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Syndra40 trận47,5%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 46,8% · 126 trận
- Ahri35 trận42,9%chênh lệch -2,0 điểmSoloQ: 47,3% · 129 trận
- Viktor30 trận60,0%chênh lệch +14,5 điểmSoloQ: 37,1% · 89 trận
- Orianna24 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 47,3% · 112 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 53,9% · 180 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 42,5% · 73 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 51,7% · 116 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 37,5% · 128 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 47,9% · 163 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 50,3% · 161 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,8% · 130 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 43,1% · 137 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Corki9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Nautilus30 trận60,0%chênh lệch +17,4 điểmSoloQ: 54,2% · 131 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 53,3% · 167 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 39,4% · 66 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 37,8% · 74 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 40,3% · 67 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 38,3% · 94 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 57,1% · 63 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 39,0% · 77 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 43,8% · 130 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,9% · 179 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 18 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.031 lượt chọn trên 695.920cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,1%221 lượt chọn trên 10.426cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,2%160 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

