Morgana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,4%được chọn trong 818 trên 18.499 trận
- Cấm
- 2,8%488 lượt cấm trên 17.547 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Zhonya's Hourglass
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top5%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop13%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 56 ở mid game và 72 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 85% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa488 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa920 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa1.315 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-341 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-563 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa402 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 61,1% · 54 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 55,8% · 104 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Varus5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 44,7% · 94 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 52,9% · 51 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 13 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%831 lượt chọn trên 632.195cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%61 lượt chọn trên 23.550cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G115 trận trên 4.245
- 0,7%G229 trận trên 4.245
- 0,7%G3+13 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

