Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,2%được chọn trong 231 trên 18.491 trận
- Cấm
- 2,0%345 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
- BuildKraken Slayer, Guinsoo's Rageblade, Experimental Hexplate thay cho Kraken Slayer, The Collector, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 23%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus12 trận—SoloQ: 49,0% · 261 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 48,3% · 955 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,2% · 555 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 55,2% · 154 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 46,7% · 492 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 52,1% · 382 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 46,0% · 176 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,6% · 713 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 50,8% · 482 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,9% · 640 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 50,9% · 287 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 48,3% · 240 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 47,8% · 1.378 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,6% · 481 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 52,1% · 559 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 56,1% · 164 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,1% · 666 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 56,0% · 525 trận
- Wukong6 trận—SoloQ: 47,7% · 417 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,7% · 601 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,0% · 618 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 62,9% · 116 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 44,6% · 269 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 45,6% · 215 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 45,5% · 607 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,3% · 656 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 54,1% · 569 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 48,1% · 308 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 48,4% · 494 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,9% · 511 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 52,8% · 195 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,8% · 386 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 51,1% · 570 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,6% · 777 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,4% · 1.526 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,7% · 690 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,8% · 286 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 53,0% · 742 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 48,6% · 1.807 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,1% · 859 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,5% · 859 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 50,5% · 1.230 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 49,7% · 1.042 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 46,8% · 523 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 58,5% · 217 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,8% · 289 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 47,9% · 710 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 49,4% · 876 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,3% · 786 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 48,8% · 992 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 56,3% · 284 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,0% · 534 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 54,2% · 253 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 49,5% · 1.235 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 55,8% · 443 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,5% · 1.144 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 54,0% · 426 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%12.995 lượt chọn trên 632.196cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%110 lượt chọn trên 23.550cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,6%G126 trận trên 4.243
- 0,9%G237 trận trên 4.243
- 1,4%G3+26 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

