Maokai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,0%được chọn trong 929 trên 18.478 trận
- Cấm
- 1,2%204 lượt cấm trên 17.528 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop1%63% · tướng đường trên: 53%
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Khống chế (CC)top2%2,2 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 57 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên595 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên899 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường trên1.058 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên-867 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên-1.347 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên1.362 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên63% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên2,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa17 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Shen16 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Fiora12 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 38,9% · 54 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 46,8% · 94 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 40,0% · 40 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 54,9% · 71 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 43,9% · 230 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 36,7% · 49 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 39,5% · 81 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 41,3% · 104 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 51,2% · 43 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Galio19 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 40,0% · 40 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 46,9% · 113 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 45,2% · 104 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 65,9% · 41 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 53,8% · 39 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: — · 25 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Vex8 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 41,0% · 83 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Yunara33 trận36,4%chênh lệch -10,6 điểmSoloQ: 49,1% · 173 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 54,7% · 117 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 49,5% · 220 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,2% · 213 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 41,5% · 118 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Miss Fortune17 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 34,2% · 38 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 46,5% · 159 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 47,7% · 107 trận
- Varus9 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 42,9% · 77 trận
- Nautilus36 trận58,3%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 50,0% · 130 trận
- Lulu35 trận45,7%chênh lệch -5,7 điểmSoloQ: 48,7% · 158 trận
- Braum29 trận—SoloQ: 51,5% · 66 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 41,2% · 102 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,5% · 157 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: — · 27 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.791 lượt chọn trên 650.539cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%214 lượt chọn trên 23.550cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

