Lux
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 320 trên 6.954 trận
- Cấm
- 3,2%109 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng hỗ trợ.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top10%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
- Damage của độitop15%15% · tướng hỗ trợ: 9%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 89 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ387 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng hỗ trợ657 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+276 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+410 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 53 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5,2 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ303 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ50% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ21% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 26 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 26 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ15% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 46,2% · 494 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 48,5% · 423 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 58,5% · 200 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 50,6% · 156 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 43,1% · 137 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 53,7% · 298 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,5% · 586 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 50,3% · 515 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 46,2% · 656 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,5% · 457 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 48,4% · 591 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 50,8% · 242 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 56,3% · 213 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 62,4% · 141 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,2% · 368 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 43,9% · 262 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 41,5% · 212 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,8% · 587 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 49,8% · 995 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 49,8% · 897 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 52,5% · 282 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 49,0% · 639 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 48,8% · 287 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 47,6% · 1.108 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 49,5% · 666 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 47,2% · 127 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 50,4% · 266 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 47,4% · 631 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 48,1% · 865 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 53,6% · 278 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 47,0% · 706 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 49,7% · 352 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 50,5% · 812 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 50,1% · 820 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,2% · 414 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 50,4% · 389 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,4% · 325 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 53,8% · 383 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%10.673 lượt chọn trên 695.920cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%93 lượt chọn trên 10.426cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
7,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,2%G125 trận trên 2.116
- 2,1%G244 trận trên 2.116
- 2,1%G3+14 trận trên 681
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

