Lux
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 321 trên 6.989 trận
- Cấm
- 3,1%109 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,8%
- SoloQ
- 50,7%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,4%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 49 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa508 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa1.253 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa-79 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-218 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa363 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 67 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 45,4% · 273 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 55,6% · 225 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,3% · 258 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,5% · 182 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 47,8% · 178 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 48,1% · 316 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 53,2% · 357 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 53,0% · 253 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 54,1% · 431 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,9% · 363 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 56,4% · 149 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 52,7% · 480 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,8% · 297 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,6% · 258 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 39,5% · 38 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 45,2% · 31 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 51,5% · 132 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 54,9% · 257 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 50,5% · 586 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,1% · 904 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,1% · 820 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,5% · 618 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 53,6% · 660 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,1% · 725 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 56,2% · 169 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 51,1% · 358 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 49,3% · 286 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 50,9% · 322 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 51,0% · 465 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 53,0% · 610 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 51,6% · 787 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 49,2% · 299 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 48,0% · 406 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 55,0% · 362 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 49,3% · 278 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 46,5% · 344 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 54,0% · 439 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,5% · 622 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,5% · 287 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 44,6% · 307 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,8% · 377 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 51,0% · 786 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 57,3% · 323 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.193 lượt chọn trên 695.918cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%116 lượt chọn trên 10.426cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

