K'Sante
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 10,1%được chọn trong 293 trên 2.889 trận
- Cấm
- 4,7%99 lượt cấm trên 2.101 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Iceborn Gauntlet, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đường trên.FrontlineCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,5%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Iceborn Gauntlet, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Iceborn Gauntlet
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.861 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top14%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 20 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên812 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên896 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+85 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên-30 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên1.861 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton22 trận—SoloQ: 50,5% · 279 trận
- Rumble22 trận—SoloQ: 41,7% · 120 trận
- Garen21 trận—SoloQ: 46,5% · 316 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Gwen18 trận—SoloQ: 43,4% · 226 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 45,0% · 313 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 45,2% · 250 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 45,7% · 234 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 50,2% · 229 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 47,3% · 205 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 53,5% · 230 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,0% · 127 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 46,9% · 343 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,6% · 251 trận
- Jarvan IV38 trận50,0%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 50,9% · 336 trận
- Wukong32 trận56,3%chênh lệch +9,8 điểmSoloQ: 45,5% · 404 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 46,3% · 469 trận
- Skarner13 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 49,6% · 133 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 42,3% · 104 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 42,4% · 33 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 45,4% · 313 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 54,3% · 302 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,0% · 247 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Syndra33 trận48,5%chênh lệch +5,7 điểmSoloQ: 46,3% · 404 trận
- Ahri31 trận51,6%chênh lệch +6,6 điểmSoloQ: 50,2% · 408 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 49,8% · 430 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 55,4% · 148 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 46,5% · 342 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 45,7% · 199 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 41,8% · 297 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 47,1% · 289 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 49,7% · 173 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 53,8% · 225 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,2% · 245 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 41,6% · 409 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 47,3% · 427 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- Yunara33 trận39,4%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 45,5% · 693 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 55,0% · 456 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 52,4% · 475 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 49,4% · 249 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 44,1% · 721 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 48,8% · 841 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 46,6% · 208 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 49,7% · 646 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 50,3% · 374 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 43,0% · 477 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,5% · 313 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 42,5% · 186 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 45,8% · 277 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 43,8% · 153 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,5% · 141 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,1% · 216 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 47,9% · 499 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 43,0% · 542 trận
- Karma26 trận—SoloQ: 44,1% · 313 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 50,4% · 264 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 52,1% · 261 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 47,5% · 223 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 43,4% · 235 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 44,9% · 383 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 51,6% · 279 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,5% · 363 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 47,7% · 547 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,9% · 636 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 45,7% · 372 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%8.542 lượt chọn trên 474.050cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư5,2%226 lượt chọn trên 4.328cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp10,5%233 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

