Kled
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 196 trên 18.646 trận
- Cấm
- 1,6%290 lượt cấm trên 17.690 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
- BuildTitanic Hydra, Black Cleaver, Overlord's Bloodmail thay cho Titanic Hydra, Black Cleaver, Sterak's Gage
- Nghiệp dư
- 29%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf11 trận—SoloQ: 52,6% · 401 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 54,6% · 207 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 52,9% · 170 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,8% · 363 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,2% · 299 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 57,0% · 207 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,6% · 215 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 57,0% · 186 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 57,1% · 63 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 48,9% · 186 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 49,1% · 879 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 51,9% · 212 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,6% · 319 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 60,0% · 65 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,4% · 289 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 52,6% · 232 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 44,1% · 170 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 60,1% · 153 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 51,9% · 360 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 56,5% · 324 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 46,9% · 294 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 41,3% · 150 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 52,4% · 271 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 59,3% · 172 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,1% · 295 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 57,4% · 209 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 53,6% · 371 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,9% · 583 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 46,9% · 435 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 55,3% · 349 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,7% · 781 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 54,7% · 495 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,2% · 824 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,1% · 428 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 52,3% · 302 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,1% · 143 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,3% · 279 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,0% · 253 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 47,0% · 613 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,7% · 548 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 46,6% · 337 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 50,2% · 209 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 55,1% · 519 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,3% · 317 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 50,2% · 285 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 43,8% · 240 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 37,9% · 227 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,3% · 370 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 55,8% · 113 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.462 lượt chọn trên 632.193cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%94 lượt chọn trên 23.550cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

