Kindred
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 383 trên 18.492 trận
- Cấm
- 2,2%391 lượt cấm trên 17.540 trận, so với 1,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 25,3 phút
- NgọcSẵn Sàng Tấn Công thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 47%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Invadetop3%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop6%23% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 87 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng422 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+242 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+463 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 53,3% · 75 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 52,8% · 352 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 53,2% · 205 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 55,4% · 175 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 52,8% · 284 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 50,6% · 320 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 54,2% · 236 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 57,7% · 499 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 46,8% · 231 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 54,1% · 547 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 53,2% · 139 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 53,6% · 192 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 46,8% · 523 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 52,6% · 156 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 54,7% · 267 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 54,5% · 352 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 49,8% · 287 trận
- Vi53 trận37,7%chênh lệch -13,7 điểmSoloQ: 62,8% · 293 trận
- Lee Sin32 trận50,0%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 51,3% · 1.112 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 58,0% · 362 trận
- Lillia27 trận—SoloQ: 55,7% · 300 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Graves15 trận—SoloQ: 51,4% · 667 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 50,0% · 194 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 59,8% · 117 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 56,2% · 217 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 51,6% · 370 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 55,6% · 286 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,0% · 462 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,7% · 442 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,4% · 745 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 53,4% · 453 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 58,3% · 321 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 53,6% · 619 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 51,2% · 545 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 53,0% · 313 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 48,7% · 271 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 53,0% · 526 trận
- Taliyah14 trận—SoloQ: 56,3% · 183 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 55,0% · 433 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 54,7% · 537 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,7% · 511 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 57,8% · 180 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 55,3% · 170 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 53,3% · 242 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 56,7% · 224 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 51,0% · 155 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 49,8% · 307 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,4% · 357 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 55,0% · 433 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 51,0% · 575 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 48,9% · 311 trận
- Kai'Sa44 trận56,8%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 51,6% · 1.187 trận
- Caitlyn33 trận57,6%chênh lệch +8,3 điểmSoloQ: 55,5% · 605 trận
- Yunara31 trận41,9%chênh lệch -7,3 điểmSoloQ: 53,8% · 805 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 48,2% · 738 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 56,7% · 734 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 53,4% · 1.369 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 50,3% · 690 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 53,6% · 450 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 49,2% · 374 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 52,2% · 873 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 56,6% · 189 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 52,4% · 393 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 40,8% · 152 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 57,7% · 194 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 53,7% · 259 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 49,8% · 205 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 55,6% · 376 trận
- Lulu31 trận41,9%chênh lệch -11,7 điểmSoloQ: 53,8% · 880 trận
- Nautilus31 trận54,8%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 51,7% · 746 trận
- Thresh29 trận—SoloQ: 50,8% · 898 trận
- Braum28 trận—SoloQ: 49,5% · 364 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 51,9% · 416 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 48,4% · 607 trận
- Neeko17 trận—SoloQ: 54,2% · 168 trận
- Yuumi17 trận—SoloQ: 55,8% · 294 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 51,4% · 734 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 55,9% · 528 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 60,4% · 197 trận
- Pyke12 trận—SoloQ: 53,4% · 326 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 48,9% · 327 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,8% · 430 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 61,5% · 169 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 45,3% · 408 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%10.601 lượt chọn trên 632.196cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%245 lượt chọn trên 23.550cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

