Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 10,7%được chọn trong 1.974 trên 18.486 trận
- Cấm
- 14,6%2.566 lượt cấm trên 17.536 trận, so với 25,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,0%
- SoloQ
- 25,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante18 trận—SoloQ: 53,7% · 296 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 38,0% · 50 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 50,8% · 370 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 41,8% · 165 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,3% · 103 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 48,0% · 123 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 57,3% · 143 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 52,2% · 255 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 56,3% · 103 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 32,4% · 37 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 31,0% · 87 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 52,0% · 617 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,8% · 199 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 45,9% · 109 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 52,5% · 118 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 52,5% · 160 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,8% · 323 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 45,3% · 161 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 57,8% · 135 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 45,5% · 231 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 48,0% · 198 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 55,9% · 220 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 49,1% · 169 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 44,3% · 131 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 54,1% · 242 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,1% · 136 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,8% · 124 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,4% · 208 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 31,3% · 67 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,0% · 210 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 48,3% · 402 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 46,7% · 302 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,8% · 628 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 49,0% · 531 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 50,4% · 264 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 58,8% · 318 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 47,9% · 361 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 52,7% · 148 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 42,2% · 180 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,3% · 161 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 57,7% · 104 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -4,0 điểmSoloQ: 52,3% · 411 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 56,2% · 185 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 50,8% · 356 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 42,9% · 408 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 47,8% · 90 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 56,3% · 135 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 44,6% · 224 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 52,3% · 132 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,3% · 210 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 43,3% · 157 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 42,1% · 259 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.606 lượt chọn trên 650.541cấm 25,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%124 lượt chọn trên 23.550cấm 15,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

