Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,7%được chọn trong 1.974 trên 18.486 trận
- Cấm
- 14,6%2.566 lượt cấm trên 17.536 trận, so với 25,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 5,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,0%
- SoloQ
- 25,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 44%
- SoloQ
- 41%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.
- Damage của độitop23%23% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 44 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên649 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên855 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên1.098 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên+461 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên+805 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên636 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 48,3% · 4.692 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 46,3% · 808 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,4% · 1.703 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 43,4% · 726 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 52,0% · 1.272 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 46,4% · 2.304 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,7% · 785 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 49,8% · 878 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 47,9% · 950 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,2% · 1.704 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 48,1% · 1.771 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 50,7% · 1.348 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 49,2% · 2.028 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 48,3% · 1.260 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 47,3% · 1.130 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 49,4% · 520 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,4% · 1.348 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,0% · 1.907 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 47,1% · 4.059 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 48,1% · 3.207 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,9% · 4.376 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,3% · 2.080 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 50,5% · 2.640 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 46,5% · 1.413 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,8% · 1.686 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,9% · 1.370 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,6% · 2.769 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 48,1% · 2.675 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,3% · 1.477 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 48,8% · 3.181 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 43,2% · 1.111 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,8% · 698 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 44,1% · 3.123 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 43,9% · 1.195 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,7% · 1.928 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 48,9% · 760 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,1% · 499 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+5,4%34.860 lượt chọn trên 650.539cấm 25,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,6%624 lượt chọn trên 23.550cấm 15,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

