Hồ sơ tướng · Jungle

Diana

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
6,4%Hạng 104 trên 173 tướng
Chọn
2,7%được chọn trong 191 trên 6.954 trận
Cấm
3,7%127 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 2,0% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle48,1% từ 40,9% đến 55,3% trên 129 trậnSoloQ 48,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị26,9 phútsoloQ 27 phút

Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,9%
    SoloQ
    1,6%
    0,9% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,6% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,0%
    SoloQ
    2,0%
    Tỉ lệ cấm 4,0% ở nghiệp dư trên 2.100 trận, so với 2,0% ở soloQ trên 141.081 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục94% · 11.333
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 12.031
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 99% · 103 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)31% · 2.015
31%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Riftmaker
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội
  • Invade

Không phải là

  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

391+7 so với 383
823+27 so với 796
1.089+34 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Dianatướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
  • Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top6 tướng
  • Ambessa10 trận
    —SoloQ: 45,9% · 270 trận
  • K'Sante10 trận
    —SoloQ: 48,5% · 270 trận
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 51,5% · 361 trận
  • Ornn8 trận
    —SoloQ: 47,7% · 300 trận
  • Gragas7 trận
    —SoloQ: 45,8% · 190 trận
Jungle8 tướng
  • Wukong26 trận
    —SoloQ: 48,1% · 468 trận
  • Jarvan IV15 trận
    —SoloQ: 49,7% · 493 trận
  • Xin Zhao9 trận
    —SoloQ: 39,1% · 161 trận
  • Cho'Gath6 trận
    —SoloQ: 48,2% · 340 trận
  • Sylas6 trận
    —SoloQ: 50,2% · 466 trận
Mid6 tướng
  • Viktor18 trận
    —SoloQ: 47,4% · 460 trận
  • Ahri14 trận
    —SoloQ: 46,1% · 581 trận
  • Orianna14 trận
    —SoloQ: 50,2% · 219 trận
  • Syndra14 trận
    —SoloQ: 47,7% · 501 trận
  • Ryze5 trận
    —SoloQ: 54,4% · 149 trận
ADC11 tướng
  • Yunara17 trận
    —SoloQ: 43,5% · 947 trận
  • Caitlyn15 trận
    —SoloQ: 52,7% · 706 trận
  • Sivir13 trận
    —SoloQ: 51,3% · 230 trận
  • Ezreal9 trận
    —SoloQ: 52,6% · 587 trận
  • Tristana9 trận
    —SoloQ: 49,8% · 709 trận
Support11 tướng
  • Braum14 trận
    —SoloQ: 43,5% · 460 trận
  • Milio10 trận
    —SoloQ: 56,3% · 332 trận
  • Alistar9 trận
    —SoloQ: 51,3% · 476 trận
  • Karma9 trận
    —SoloQ: 50,5% · 475 trận
  • Nautilus9 trận
    —SoloQ: 50,2% · 637 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,6%10.966 lượt chọn trên 695.920cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,9%97 lượt chọn trên 10.426cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

9,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,4%G130 trận trên 2.116
  • 1,8%G239 trận trên 2.116
  • 2,5%G3+17 trận trên 681
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 30 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.