Annie
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 391 trên 18.710 trận
- Cấm
- 2,3%404 lượt cấm trên 17.750 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 315.199 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Yunara ở nghiệp dư: +14,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,5 điểm32 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top24%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 78 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa971 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1.374 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-429 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-605 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa407 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Yunara ở nghiệp dư: +14,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 52,2% · 180 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 58,5% · 159 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 40,6% · 133 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Jayce15 trận—SoloQ: 58,1% · 236 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 57,5% · 106 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 59,1% · 44 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,2% · 207 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 60,0% · 75 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 51,5% · 130 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 42,1% · 107 trận
- Lee Sin40 trận47,5%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 56,0% · 518 trận
- Sylas29 trận—SoloQ: 51,2% · 211 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 54,7% · 139 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 52,9% · 140 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 58,1% · 86 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 59,4% · 96 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 58,2% · 158 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 61,2% · 103 trận
- Nidalee10 trận—SoloQ: 48,7% · 187 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 45,1% · 153 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 44,0% · 91 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 46,3% · 160 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 55,0% · 238 trận
- Ahri43 trận60,5%chênh lệch +9,7 điểmSoloQ: 54,4% · 195 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 54,6% · 238 trận
- Lissandra18 trận—SoloQ: 42,6% · 94 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 54,2% · 144 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 53,8% · 93 trận
- Galio15 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 61,2% · 67 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 51,4% · 245 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 47,0% · 115 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 53,6% · 183 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 48,8% · 172 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,4% · 142 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 45,5% · 110 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 55,6% · 124 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 57,2% · 201 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Yunara32 trận65,6%chênh lệch +14,5 điểmSoloQ: 51,6% · 407 trận
- Caitlyn31 trận58,1%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 59,7% · 243 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 55,4% · 439 trận
- Jhin28 trận—SoloQ: 51,3% · 489 trận
- Xayah27 trận—SoloQ: 47,5% · 162 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 58,0% · 312 trận
- Aphelios21 trận—SoloQ: 48,5% · 297 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 45,8% · 271 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 53,8% · 225 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 58,9% · 95 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 52,2% · 136 trận
- Lulu37 trận59,5%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 47,2% · 362 trận
- Nautilus37 trận56,8%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 52,4% · 286 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Thresh24 trận—SoloQ: 48,2% · 330 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 51,5% · 204 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 52,4% · 84 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 55,1% · 127 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 47,8% · 161 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 47,7% · 218 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 56,8% · 169 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,6% · 95 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 66,7% · 51 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 58,1% · 93 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 51,1% · 137 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 54,3% · 116 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,3% · 189 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.882 lượt chọn trên 630.397cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%226 lượt chọn trên 23.550cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

