Hồ sơ tướng · Jungle

Amumu

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
6,9%Hạng 101 trên 173 tướng
Chọn
4,2%được chọn trong 122 trên 2.915 trận
Cấm
2,7%58 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,6% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle45,4% từ 37,3% đến 53,7% trên 97 trậnSoloQ 47,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,2 phútsoloQ 28,5 phút

Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,7%
    SoloQ
    0,7%
    1,7% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,0%
    SoloQ
    0,6%
    Tỉ lệ cấm 2,0% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 0,6% ở soloQ trên 99.904 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục82% · 2.969
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 3.617
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 97% · 108 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)34% · 428
34%số trận ở soloQ
  1. Liandry's Torment
  2. Sunfire Aegis
  3. Abyssal Mask
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.

  1. Đánh teamfighttop6%56% · tướng đi rừng: 52%
  2. Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đi rừng: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • CC

Giống các tướng đi rừng khác

  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít solo
  • Ít damage
  • Không poke
  • Ở nhà

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 14 ở lane, 8 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

332-51 so với 383
676-119 so với 796
940-115 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Amumutướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,3lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng332 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng676 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-568 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-884 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng949 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 69 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
  • Invade · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng5% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top7 tướng
  • Ornn11 trận
    —SoloQ: 51,5% · 68 trận
  • Dr. Mundo6 trận
    —SoloQ: 47,6% · 82 trận
  • Gwen5 trận
    —SoloQ: 50,9% · 53 trận
  • Renekton5 trận
    —SoloQ: 45,0% · 111 trận
  • Sion5 trận
    —SoloQ: 50,9% · 55 trận
Jungle6 tướng
  • Wukong11 trận
    —SoloQ: 48,2% · 141 trận
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 45,5% · 134 trận
  • Shyvana7 trận
    —SoloQ: 54,5% · 99 trận
  • Cho'Gath5 trận
    —SoloQ: 54,1% · 135 trận
  • Sylas5 trận
    —SoloQ: 43,0% · 186 trận
Mid5 tướng
  • Syndra8 trận
    —SoloQ: 53,1% · 145 trận
  • Viktor8 trận
    —SoloQ: 45,5% · 176 trận
  • Orianna7 trận
    —SoloQ: 58,3% · 60 trận
  • Sylas7 trận
    —SoloQ: 46,2% · 158 trận
  • Hwei6 trận
    —SoloQ: 39,6% · 91 trận
ADC10 tướng
  • Jhin10 trận
    —SoloQ: 42,6% · 277 trận
  • Yunara9 trận
    —SoloQ: 44,8% · 261 trận
  • Caitlyn8 trận
    —SoloQ: 54,4% · 180 trận
  • Ezreal7 trận
    —SoloQ: 48,8% · 203 trận
  • Sivir6 trận
    —SoloQ: 39,6% · 101 trận
Support7 tướng
  • Nautilus11 trận
    —SoloQ: 47,1% · 153 trận
  • Braum10 trận
    —SoloQ: 47,4% · 114 trận
  • Lulu10 trận
    —SoloQ: 42,6% · 209 trận
  • Alistar7 trận
    —SoloQ: 44,5% · 110 trận
  • Milio5 trận
    —SoloQ: 51,5% · 136 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,7%3.149 lượt chọn trên 466.479cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,7%74 lượt chọn trên 4.328cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

4,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 2,9%G124 trận trên 817
  • 2,6%G221 trận trên 817
  • 4,0%G3+14 trận trên 354
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.