Amumu
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,6%được chọn trong 291 trên 18.491 trận
- Cấm
- 0,6%110 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Rylai's Crystal Scepter, Morellonomicon và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Khống chế (CC) (hạng 73).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Rylai's Crystal Scepter, Morellonomicon và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Morellonomicon
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Khống chế (CC) (hạng 73).
- Điểm nổi bật nhấtKhống chế (CC)top27%1,3 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng hỗ trợ.
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 46 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số tướng hỗ trợ273 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ395 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-34 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-51 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,8 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợ629 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 21 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 21 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,3 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 58,8% · 51 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 61,5% · 39 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 55,1% · 236 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 59,3% · 54 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 52,2% · 268 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,0% · 100 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 47,3% · 131 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 40,0% · 60 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 46,1% · 76 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.589 lượt chọn trên 632.195cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%58 lượt chọn trên 23.550cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,2%G19 trận trên 4.243
- 0,4%G218 trận trên 4.243
- 1,0%G3+18 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

