Hồ sơ tướng · Top

Volibear

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR

Cấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.

Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,5%Hạng 125 trên 173 tướng
Chọn
2,6%được chọn trong 494 trên 18.678 trận
Cấm
1,9%332 lượt cấm trên 17.720 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top44,0% từ 40,0% đến 48,1% trên 409 trậnSoloQ 49,1%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 25,8 phút

Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    44,0%
    SoloQ
    49,1%
    Tỉ lệ thắng 44,0% ở nghiệp dư trên 409 trận, so với 49,1% ở soloQ trên 8.812 trận.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,9%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 1,9% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 123.725 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    25,8 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 25,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Hextech Gunblade, Statikk Shiv và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người52% · 4.547
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt52% · 4.620
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 81% · 29 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)17% · 503
17%số trận ở soloQ
  1. Hextech Gunblade
  2. Statikk Shiv
  3. Terminus
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường trên.

  1. Hạ gục trong solotop3%38% · tướng đường trên: 28%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Poke
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 38 ở lane, 25 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

588-11 so với 599
820-48 so với 868
1.057-22 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Volibeartướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 68% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên588 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên1.057 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên+274 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+281 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1.150 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên46% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên38% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 57 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top17 tướng
  • Aatrox13 trận
    —SoloQ: 51,0% · 300 trận
  • Sion11 trận
    —SoloQ: 55,2% · 116 trận
  • K'Sante10 trận
    —SoloQ: 47,8% · 387 trận
  • Mordekaiser9 trận
    —SoloQ: 45,7% · 175 trận
  • Illaoi8 trận
    —SoloQ: 49,1% · 106 trận
Jungle17 tướng
  • Lee Sin17 trận
    —SoloQ: 49,4% · 1.109 trận
  • Wukong15 trận
    —SoloQ: 46,8% · 222 trận
  • Sylas13 trận
    —SoloQ: 46,0% · 467 trận
  • Vi11 trận
    —SoloQ: 51,9% · 243 trận
  • Jarvan IV10 trận
    —SoloQ: 50,8% · 254 trận
Mid15 tướng
  • Sylas13 trận
    —SoloQ: 52,9% · 471 trận
  • Akali12 trận
    —SoloQ: 50,2% · 301 trận
  • Ryze12 trận
    —SoloQ: 55,4% · 157 trận
  • Lissandra10 trận
    —SoloQ: 44,7% · 228 trận
  • Yone10 trận
    —SoloQ: 46,6% · 380 trận
ADC15 tướng
  • Kai'Sa27 trận
    —SoloQ: 47,9% · 1.001 trận
  • Yunara18 trận
    —SoloQ: 46,9% · 761 trận
  • Jinx15 trận
    —SoloQ: 43,6% · 574 trận
  • Xayah15 trận
    —SoloQ: 47,3% · 357 trận
  • Ezreal14 trận
    —SoloQ: 55,3% · 618 trận
Support15 tướng
  • Thresh22 trận
    —SoloQ: 42,8% · 755 trận
  • Nautilus21 trận
    —SoloQ: 50,5% · 622 trận
  • Lulu16 trận
    —SoloQ: 46,6% · 729 trận
  • Braum15 trận
    —SoloQ: 51,6% · 258 trận
  • Leona15 trận
    —SoloQ: 51,9% · 324 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,3%8.157 lượt chọn trên 632.193cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,2%286 lượt chọn trên 23.550cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

4,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 2,0%G185 trận trên 4.273
  • 2,2%G295 trận trên 4.281
  • 2,1%G3+39 trận trên 1.832
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 85 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.