Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,4%được chọn trong 165 trên 6.989 trận
- Cấm
- 3,3%114 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,1%
- SoloQ
- 50,8%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- BuildBlack Cleaver, Sterak's Gage, Jak'Sho, The Protean thay cho Black Cleaver, Sterak's Gage, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 30%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf12 trận—SoloQ: 46,6% · 386 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,6% · 358 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 43,5% · 310 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 48,8% · 406 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,6% · 335 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,8% · 494 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 55,1% · 325 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 56,6% · 272 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 44,4% · 284 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 40,8% · 152 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 53,2% · 252 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 53,1% · 209 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 51,9% · 451 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 50,0% · 442 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 52,4% · 164 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 48,8% · 211 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 56,7% · 291 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,0% · 358 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,7% · 165 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 46,4% · 140 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 51,0% · 647 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 52,9% · 240 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 52,7% · 497 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 50,0% · 652 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,8% · 320 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,0% · 400 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 54,6% · 205 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,1% · 547 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,1% · 497 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,0% · 349 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 49,9% · 984 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,7% · 710 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 41,9% · 363 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 50,4% · 1.005 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 51,7% · 780 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 50,2% · 269 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 51,0% · 730 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,9% · 898 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,3% · 379 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,0% · 278 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 56,2% · 557 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,7% · 375 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 51,2% · 721 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,2% · 882 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,9% · 485 trận
- Nami12 trận—SoloQ: 50,6% · 664 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,7% · 394 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,2% · 428 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,0% · 304 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 50,3% · 439 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,4% · 417 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 48,6% · 677 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,2% · 345 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%11.146 lượt chọn trên 695.914cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%119 lượt chọn trên 10.426cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

