Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 546 trên 18.602 trận
- Cấm
- 4,4%778 lượt cấm trên 17.646 trận, so với 7,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,3 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.+20,3 điểm36 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,5%
- SoloQ
- 7,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,3 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 50,3% · 745 trận
- Nasus19 trận—SoloQ: 46,4% · 498 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 46,6% · 751 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,0% · 875 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 48,4% · 1.092 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 52,6% · 192 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,8% · 664 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 54,1% · 540 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,5% · 1.572 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 43,4% · 408 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,4% · 401 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,3% · 341 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 54,8% · 354 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,9% · 630 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 48,6% · 329 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 47,5% · 596 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 46,9% · 754 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 49,9% · 969 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.174 trận
- Lee Sin32 trận46,9%chênh lệch -5,6 điểmSoloQ: 47,6% · 2.191 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 54,8% · 952 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 48,1% · 859 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,6% · 599 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 53,1% · 311 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 49,3% · 1.979 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,9% · 1.292 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,2% · 427 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 54,0% · 998 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 51,4% · 465 trận
- Nidalee10 trận—SoloQ: 44,1% · 1.582 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,3% · 459 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 49,5% · 1.197 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 53,8% · 634 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 49,0% · 940 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 48,4% · 828 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 50,0% · 1.141 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 52,0% · 1.282 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 48,8% · 1.126 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 52,8% · 1.081 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,1% · 1.170 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 47,9% · 499 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 52,2% · 364 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 50,7% · 586 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 53,6% · 168 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 45,6% · 848 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 51,9% · 443 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 44,8% · 1.600 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,8% · 744 trận
- Diana7 trận—SoloQ: 47,7% · 444 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,9% · 776 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,9% · 776 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,2% · 780 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,0% · 771 trận
- Lucian36 trận72,2%chênh lệch +20,3 điểmSoloQ: 51,4% · 1.125 trận
- Yunara35 trận45,7%chênh lệch -3,1 điểmSoloQ: 53,0% · 2.228 trận
- Kai'Sa31 trận41,9%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 48,7% · 3.030 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,1% · 3.026 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 54,0% · 1.362 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 49,2% · 1.430 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 47,5% · 1.380 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 52,2% · 1.845 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,6% · 939 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 52,5% · 436 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 52,6% · 521 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,8% · 1.026 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,5% · 1.761 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 45,9% · 342 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 41,7% · 218 trận
- Lulu32 trận53,1%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 51,2% · 2.054 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 46,3% · 2.126 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 56,5% · 467 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 48,9% · 1.844 trận
- Blitzcrank21 trận—SoloQ: 48,3% · 1.361 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 47,9% · 797 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,1% · 978 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 46,4% · 468 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 49,5% · 1.104 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 45,7% · 832 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 53,3% · 766 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,6% · 1.294 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,8% · 340 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 50,7% · 1.001 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,3% · 263 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,4% · 809 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 46,0% · 921 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%23.133 lượt chọn trên 632.196cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%206 lượt chọn trên 23.550cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

