Sivir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,6%được chọn trong 281 trên 2.915 trận
- Cấm
- 3,0%64 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop2%61% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 21 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ478 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ854 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số xạ thủ1.412 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ-87 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ362 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủhạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn28 trận—SoloQ: 45,1% · 268 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 58,3% · 276 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 50,5% · 190 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 44,7% · 159 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 52,4% · 252 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 54,0% · 311 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 44,8% · 355 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 51,8% · 342 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,4% · 230 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 51,1% · 221 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 58,1% · 191 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 51,9% · 268 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 45,4% · 227 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,3% · 309 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 49,9% · 337 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 51,2% · 342 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 45,6% · 272 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 50,4% · 456 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 47,0% · 383 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 49,0% · 194 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 43,0% · 121 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 57,8% · 166 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,4% · 480 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,3% · 330 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 42,9% · 63 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,1% · 316 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 60,4% · 101 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 59,7% · 77 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,3% · 330 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,1% · 572 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,6% · 455 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,7% · 357 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 51,1% · 262 trận
- Viktor30 trận33,3%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 47,7% · 566 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 51,8% · 523 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 53,0% · 526 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 50,3% · 173 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,0% · 485 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,8% · 326 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 52,8% · 284 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 45,6% · 261 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,4% · 192 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,8% · 273 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,4% · 246 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 57,3% · 75 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 49,6% · 113 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 51,4% · 111 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,3% · 286 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,1% · 397 trận
- Ashe28 trận—SoloQ: 53,8% · 383 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 53,9% · 618 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 45,5% · 756 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 57,2% · 673 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 48,7% · 896 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 51,6% · 1.094 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 46,3% · 596 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 48,4% · 254 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 47,1% · 365 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 46,6% · 365 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,7% · 775 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 55,8% · 292 trận
- Twitch8 trận—SoloQ: 43,4% · 267 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 57,6% · 165 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 54,7% · 159 trận
- Alistar27 trận—SoloQ: 48,6% · 556 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 48,7% · 409 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 53,0% · 362 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 51,0% · 263 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 50,2% · 297 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 54,3% · 488 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,4% · 691 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,4% · 225 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 52,9% · 524 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 41,6% · 281 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 46,7% · 246 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,1% · 559 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 45,1% · 91 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 42,9% · 273 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 45,0% · 109 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 50,1% · 791 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%10.132 lượt chọn trên 466.481cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,7%204 lượt chọn trên 4.328cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%80 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

