Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
2,5%Hạng 146 trên 173 tướng
Chọn
0,6%được chọn trong 104 trên 18.478 trận
Cấm
1,9%340 lượt cấm trên 17.528 trận, so với 3,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle52,9% từ 43,1% đến 62,4% trên 70 trậnSoloQ 50,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28 phútsoloQ 25,8 phút

Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    1,5%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,2%
    SoloQ
    3,4%
    Tỉ lệ cấm 2,2% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 3,4% ở soloQ trên 132.897 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28 phút
    SoloQ
    25,8 phút
    Trung vị 28 phút ở nghiệp dư, so với 25,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Edge of Night và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcBước Chân Thần Tốc80% · 8.524
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 10.593
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)21% · 1.041
21%số trận ở soloQ
  1. Umbral Glaive
  2. Edge of Night
  3. Lord Dominik's Regards
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.

  1. Hạ gục trong solotop2%30% · tướng đi rừng: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Solo

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Damage của đội
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 63 ở lane, 75 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

392+9 so với 383
847+51 so với 796
1.015-41 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Rengartướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 60% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng847 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng1.015 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+49 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+143 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng493 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng30% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 5 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
  • Invade · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top3 tướng
  • Ambessa6 trận
    —SoloQ: 53,5% · 303 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 48,2% · 311 trận
  • K'Sante5 trận
    —SoloQ: 53,0% · 553 trận
Jungle3 tướng
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 49,2% · 315 trận
  • Qiyana6 trận
    —SoloQ: 52,4% · 947 trận
  • Lee Sin5 trận
    —SoloQ: 46,8% · 1.191 trận
Mid2 tướng
  • Syndra9 trận
    —SoloQ: 54,4% · 421 trận
  • Zed5 trận
    —SoloQ: 51,8% · 309 trận
ADC6 tướng
  • Kai'Sa9 trận
    —SoloQ: 49,3% · 1.273 trận
  • Caitlyn8 trận
    —SoloQ: 54,2% · 513 trận
  • Jhin8 trận
    —SoloQ: 49,9% · 1.161 trận
  • Ezreal7 trận
    —SoloQ: 54,9% · 734 trận
  • Lucian6 trận
    —SoloQ: 52,4% · 435 trận
Support4 tướng
  • Nautilus10 trận
    —SoloQ: 49,0% · 789 trận
  • Leona5 trận
    —SoloQ: 44,5% · 470 trận
  • Milio5 trận
    —SoloQ: 54,0% · 137 trận
  • Thresh5 trận
    —SoloQ: 47,3% · 812 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,5%10.069 lượt chọn trên 650.542cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%50 lượt chọn trên 23.550cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

3,0% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,3%G114 trận trên 4.241
  • 0,4%G215 trận trên 4.241
  • 0,4%G3+8 trận trên 1.815
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.