Nasus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,7%được chọn trong 189 trên 6.953 trận
- Cấm
- 3,3%112 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 9,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 357.498 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 94% tướng đường trên.FrontlineSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 9,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- PhépTốc Hành + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 41%
- SoloQ
- 40%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 94% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop7%1.565 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 15 ở lane, 91 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 73% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên978 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên1.171 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên-404 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên-177 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1.565 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri13 trận—SoloQ: 49,7% · 612 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 47,4% · 470 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 58,1% · 179 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,1% · 307 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 46,2% · 212 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,3% · 237 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 44,7% · 369 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 52,3% · 128 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 49,5% · 273 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 48,1% · 555 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 47,6% · 733 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 49,5% · 970 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 51,8% · 836 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 51,7% · 288 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 46,5% · 273 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,2% · 592 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 46,4% · 851 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 48,2% · 226 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,6% · 330 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,8% · 405 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 49,9% · 635 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,7% · 283 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 44,6% · 314 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 46,3% · 391 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 51,1% · 893 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,7% · 404 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,5% · 833 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 44,8% · 359 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,4% · 370 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 51,4% · 477 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 47,2% · 432 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%10.471 lượt chọn trên 714.986cấm 9,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%80 lượt chọn trên 10.426cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,3%G127 trận trên 2.116
- 2,3%G248 trận trên 2.116
- 2,6%G3+18 trận trên 681
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

