Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,4%được chọn trong 1.543 trên 18.478 trận
- Cấm
- 10,8%1.897 lượt cấm trên 17.528 trận, so với 9,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,0%
- SoloQ
- 9,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 47,9% · 553 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,0% · 672 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 47,5% · 358 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 47,7% · 199 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,8% · 250 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 52,7% · 440 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 45,5% · 303 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 48,5% · 163 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,9% · 752 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,5% · 433 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 49,2% · 398 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 45,0% · 367 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 53,8% · 208 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,6% · 231 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 45,9% · 527 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,2% · 878 trận
- Lee Sin35 trận51,4%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 47,9% · 3.073 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,3% · 612 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 50,2% · 466 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 49,8% · 287 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 45,0% · 373 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 45,6% · 829 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 51,4% · 479 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 48,3% · 451 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 44,0% · 232 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 53,6% · 717 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,5% · 281 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 45,7% · 232 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 43,9% · 919 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 42,5% · 252 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 49,6% · 339 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 49,6% · 683 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 46,4% · 364 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 48,3% · 536 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 42,0% · 657 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 50,0% · 404 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,5% · 276 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 50,0% · 268 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 53,3% · 858 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 48,8% · 205 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 45,3% · 285 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,7% · 336 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,8% · 661 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,0% · 709 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 42,2% · 135 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 41,7% · 283 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,2% · 517 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 44,9% · 396 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 48,4% · 1.719 trận
- Lucian23 trận—SoloQ: 52,1% · 674 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 51,0% · 878 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 42,2% · 1.398 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 44,1% · 863 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 56,0% · 1.013 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,5% · 1.715 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 47,1% · 1.053 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 42,6% · 605 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 50,0% · 254 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,4% · 296 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 52,9% · 312 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,7% · 786 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 50,6% · 249 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,3% · 421 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 51,6% · 287 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 43,6% · 1.219 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 48,7% · 594 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,2% · 1.090 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 46,1% · 1.231 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 48,2% · 739 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 46,2% · 599 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 49,3% · 282 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,0% · 734 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,8% · 625 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 51,6% · 444 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 44,8% · 455 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,0% · 204 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 40,1% · 516 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,1% · 550 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,5% · 313 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 56,8% · 424 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%14.045 lượt chọn trên 650.542cấm 9,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,5%825 lượt chọn trên 23.550cấm 11,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,3%139 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

