Miss Fortune
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,8%được chọn trong 337 trên 6.956 trận
- Cấm
- 1,4%49 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn38 trận50,0%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 39,8% · 339 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 50,4% · 258 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 48,1% · 262 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 49,2% · 254 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 47,3% · 459 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 46,6% · 236 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 44,8% · 194 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 46,0% · 302 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 49,1% · 369 trận
- Sett11 trận—SoloQ: 39,8% · 259 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 46,1% · 534 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 47,5% · 244 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 55,7% · 314 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 51,3% · 306 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 52,9% · 223 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,2% · 305 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,6% · 324 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,5% · 407 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 44,9% · 439 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 45,2% · 383 trận
- Wukong40 trận55,0%chênh lệch +9,0 điểmSoloQ: 46,2% · 450 trận
- Xin Zhao30 trận33,3%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 50,5% · 194 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 50,8% · 559 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 45,9% · 196 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 48,5% · 656 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 35,9% · 156 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 41,8% · 433 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 50,2% · 271 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 52,3% · 327 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,1% · 605 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 44,4% · 126 trận
- Maokai8 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 50,4% · 121 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 44,8% · 549 trận
- Ahri37 trận40,5%chênh lệch -4,7 điểmSoloQ: 44,1% · 743 trận
- Syndra36 trận47,2%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 46,6% · 745 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 45,8% · 480 trận
- Hwei22 trận—SoloQ: 50,5% · 297 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 45,9% · 403 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 49,2% · 256 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 45,4% · 617 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 45,2% · 281 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 51,8% · 274 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,3% · 417 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,3% · 223 trận
- Lux8 trận—SoloQ: 43,8% · 169 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 44,1% · 272 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,5% · 508 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 49,7% · 378 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,8% · 340 trận
- Yunara55 trận43,6%chênh lệch -0,4 điểmSoloQ: 45,9% · 1.018 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 45,9% · 892 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 50,9% · 709 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 51,3% · 314 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 45,4% · 449 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 45,6% · 745 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,7% · 633 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 48,3% · 348 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,3% · 1.315 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 49,4% · 312 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,7% · 463 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,5% · 535 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,9% · 1.031 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 44,4% · 275 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 49,7% · 437 trận
- Braum48 trận50,0%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 45,5% · 674 trận
- Lulu46 trận54,3%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 48,4% · 947 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 48,6% · 632 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 51,6% · 411 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 46,5% · 971 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 47,6% · 574 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 48,5% · 517 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 48,2% · 365 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 48,2% · 336 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 46,5% · 712 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 44,0% · 436 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 50,2% · 414 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 45,0% · 202 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,9% · 488 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 55,5% · 245 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%12.186 lượt chọn trên 695.923cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,5%260 lượt chọn trên 10.426cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

