Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,2%được chọn trong 266 trên 2.886 trận
- Cấm
- 11,2%236 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 16,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,2%
- SoloQ
- 16,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop15%1.341 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 33 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên669 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên834 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên1.057 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-513 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-667 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.341 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 74 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar6 trận—SoloQ: 61,0% · 446 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%15.693 lượt chọn trên 474.050cấm 16,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,6%156 lượt chọn trên 4.328cấm 11,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%19 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

