Ekko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,6%được chọn trong 667 trên 18.491 trận
- Cấm
- 3,4%590 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- BuildDusk and Dawn, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Dusk and Dawn, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 30%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.
- Map pressuretop18%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 55 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng802 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng1.063 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+249 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+436 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng738 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite23 trận—SoloQ: 50,0% · 420 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 60,0% · 160 trận
- Camille17 trận—SoloQ: 47,9% · 282 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 44,5% · 182 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 51,8% · 384 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 54,2% · 336 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 47,0% · 236 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 42,2% · 90 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 50,8% · 187 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 52,7% · 258 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 55,8% · 530 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 46,8% · 267 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 45,1% · 499 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 52,8% · 324 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,6% · 159 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,5% · 569 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 49,5% · 400 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,9% · 669 trận
- Sylas39 trận43,6%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 54,0% · 803 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 49,1% · 1.489 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 50,8% · 258 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 54,7% · 353 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 51,9% · 393 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 50,9% · 275 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 55,0% · 202 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 59,6% · 141 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 57,8% · 147 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 48,7% · 487 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 60,9% · 230 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 50,8% · 427 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 47,6% · 208 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,0% · 690 trận
- Talon7 trận—SoloQ: 42,8% · 493 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 52,5% · 379 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,7% · 435 trận
- Akali20 trận—SoloQ: 51,1% · 497 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 55,1% · 793 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 46,2% · 225 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 51,0% · 504 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,0% · 577 trận
- Yasuo11 trận—SoloQ: 49,5% · 386 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 49,1% · 489 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 51,2% · 387 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,1% · 489 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 56,0% · 193 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 54,5% · 231 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 42,0% · 219 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,3% · 276 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,1% · 330 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 52,1% · 340 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,3% · 492 trận
- Jhin33 trận57,6%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 50,6% · 1.411 trận
- Yunara33 trận39,4%chênh lệch -6,9 điểmSoloQ: 49,5% · 1.013 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 54,0% · 754 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 50,1% · 788 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 51,3% · 1.420 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 49,5% · 691 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 51,1% · 219 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 53,5% · 520 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 48,0% · 252 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 50,7% · 869 trận
- Kalista13 trận—SoloQ: 42,6% · 336 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,4% · 688 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,6% · 437 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 52,4% · 464 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 47,3% · 241 trận
- Nautilus30 trận56,7%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 49,5% · 855 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 51,5% · 975 trận
- Seraphine27 trận—SoloQ: 51,6% · 250 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 47,0% · 1.020 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 50,4% · 613 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 50,1% · 467 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 44,9% · 363 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,3% · 214 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,7% · 335 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,6% · 638 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 52,5% · 455 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 53,7% · 149 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,1% · 417 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 50,0% · 170 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 43,7% · 103 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 46,7% · 377 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,6% · 484 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 50,8% · 248 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,6% · 359 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%11.036 lượt chọn trên 632.196cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%210 lượt chọn trên 23.550cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

