Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.427 trên 18.473 trận
- Cấm
- 3,6%631 lượt cấm trên 17.523 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHeartsteel, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hextech Rocketbelt, Riftmaker, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 10%
- SoloQ
- 5%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion29 trận—SoloQ: 49,5% · 111 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 56,4% · 165 trận
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 40,5% · 42 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Yorick15 trận—SoloQ: 49,1% · 216 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 45,8% · 107 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,0% · 229 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,0% · 109 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,0% · 119 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 51,4% · 584 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 51,6% · 219 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 57,1% · 168 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 62,7% · 158 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 56,1% · 114 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 50,5% · 285 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,3% · 81 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 50,9% · 226 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 53,1% · 196 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 43,6% · 211 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 57,0% · 100 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 47,6% · 143 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,1% · 277 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 50,0% · 162 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 46,5% · 155 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 46,2% · 225 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 46,7% · 270 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 38,6% · 70 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 39,9% · 153 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,6% · 194 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,4% · 166 trận
- Jhin28 trận—SoloQ: 45,4% · 535 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 51,9% · 595 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 46,2% · 396 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 50,7% · 282 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 54,3% · 346 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 50,7% · 213 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 52,0% · 377 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 54,9% · 91 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,4% · 175 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 53,0% · 281 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 28,6% · 63 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 56,0% · 116 trận
- Lulu30 trận50,0%chênh lệch -5,6 điểmSoloQ: 50,6% · 387 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 56,0% · 364 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 44,0% · 150 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 47,1% · 208 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 46,0% · 404 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,0% · 163 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 49,7% · 155 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 48,8% · 211 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,6% · 97 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,0% · 269 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 52,3% · 172 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,2% · 128 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 57,7% · 52 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.469 lượt chọn trên 650.539cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%202 lượt chọn trên 23.550cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

