Aphelios
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,0%được chọn trong 145 trên 2.915 trận
- Cấm
- 6,4%136 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 3,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- BuildStormrazor, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards thay cho The Collector, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 27%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
The Collector
Infinity Edge
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.
- Damage của độitop11%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 31 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 60% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ527 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ877 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ1.420 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ+64 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ+16 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ422 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số xạ thủhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ0,5 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,5% · 434 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 48,9% · 321 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 45,2% · 498 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 51,2% · 547 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,8% · 657 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,1% · 331 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 51,8% · 517 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,1% · 561 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,1% · 468 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 43,1% · 355 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,2% · 413 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 46,1% · 297 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 47,2% · 758 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 46,6% · 616 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 50,6% · 245 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,3% · 489 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 51,6% · 254 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,0% · 817 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 43,9% · 148 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 47,0% · 438 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 48,8% · 746 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,5% · 865 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 48,7% · 844 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,1% · 479 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,9% · 443 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,6% · 688 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 56,5% · 200 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,8% · 272 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 46,7% · 394 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 51,1% · 315 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 39,9% · 218 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 49,7% · 2.012 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,7% · 1.588 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,0% · 1.263 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 50,3% · 431 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 52,2% · 828 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 53,4% · 365 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,3% · 1.754 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,3% · 680 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 49,2% · 896 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 45,9% · 588 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 49,6% · 980 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,8% · 596 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 44,9% · 862 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 50,1% · 1.200 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 52,3% · 394 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 47,7% · 736 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 51,1% · 509 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 44,5% · 562 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,7% · 477 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 49,6% · 573 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 46,9% · 557 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,1% · 599 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,7% · 704 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,6% · 826 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,5%16.482 lượt chọn trên 466.481cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%115 lượt chọn trên 4.328cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%23 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
13,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 3,5%G129 trận trên 817
- 5,4%G244 trận trên 817
- 4,8%G3+17 trận trên 354
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

