Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 318 trên 6.953 trận
- Cấm
- 8,6%297 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 357.498 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.Để đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,0%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Malignance
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top3%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 16 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa467 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa806 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-135 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-186 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa497 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận35,5%chênh lệch -11,3 điểmSoloQ: 50,3% · 308 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 52,7% · 184 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 51,5% · 196 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 51,9% · 258 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,6% · 267 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 56,2% · 169 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 47,4% · 133 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,2% · 221 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,7% · 169 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 51,2% · 287 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 49,2% · 236 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 48,4% · 219 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,6% · 311 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,6% · 413 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 47,2% · 324 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 53,5% · 402 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 53,4% · 163 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 47,6% · 479 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 38,7% · 31 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,5% · 307 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,9% · 334 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 46,7% · 30 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 43,4% · 122 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 51,5% · 204 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 47,9% · 449 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,2% · 358 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 47,4% · 559 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 49,2% · 425 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 46,4% · 608 trận
- Ryze22 trận—SoloQ: 54,4% · 182 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 47,3% · 205 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 48,2% · 218 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 52,3% · 176 trận
- Cassiopeia12 trận—SoloQ: 50,0% · 112 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 54,4% · 274 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 48,5% · 231 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,6% · 416 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,4% · 411 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 43,7% · 231 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 47,6% · 84 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 48,8% · 768 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 48,5% · 586 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 46,9% · 586 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 53,0% · 517 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 45,9% · 244 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 50,1% · 675 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 49,2% · 246 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,0% · 398 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,7% · 787 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,5% · 334 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 51,9% · 214 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: 58,1% · 117 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 52,7% · 355 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,0% · 315 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 55,9% · 179 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,8% · 342 trận
- Nautilus33 trận42,4%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 52,3% · 564 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 51,2% · 656 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 50,7% · 367 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 52,9% · 308 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 47,3% · 207 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 51,3% · 359 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 48,4% · 380 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 44,5% · 339 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 57,0% · 407 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 47,3% · 708 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,7% · 339 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 43,6% · 275 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 49,5% · 509 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,3% · 334 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 37,5% · 144 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.150 lượt chọn trên 714.990cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%210 lượt chọn trên 10.426cấm 9,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%80 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

